Nghĩa tiếng Việt
- Ánh băng (phản chiếu ở chân trời).danh từ
Ví dụ
-
The iceblink glowed along the far horizon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈaɪsblɪŋk/
The iceblink glowed along the far horizon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép