Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của iceđộng từ
- Đóng băng.tính từ
- Phủ băng.tính từ
- Ướp nước đá, ướp lạnh, có nước đá.tính từ
- Phủ một lượt đường cô (bánh... ).tính từ
Ví dụ
-
The fruit was iced for the party.
-
The lake stayed iced all morning.
-
The window was iced from the cold rain.
-
I would like to order a large iced coffee.
-
The cake was iced with a sweet glaze.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép