TanroDictionary Sổ từ

iced

/aɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của iceđộng từ
  2. Đóng băng.tính từ
  3. Phủ băng.tính từ
  4. Ướp nước đá, ướp lạnh, có nước đá.tính từ
  5. Phủ một lượt đường cô (bánh... ).tính từ

Ví dụ

  1. The fruit was iced for the party.

  2. The lake stayed iced all morning.

  3. The window was iced from the cold rain.

  4. I would like to order a large iced coffee.

  5. The cake was iced with a sweet glaze.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép