Nghĩa tiếng Việt
- Băng Đảo.tính từ
- Tiếng Băng Đảo.danh từ
Ví dụ
-
Icelandic words sounded strange to him.
-
She can read a little Icelandic now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép