TanroDictionary Sổ từ

ichneumon

/ɪkˈnuːmən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cầy nâu.danh từ
  2. Ong cự ((cũng) ichneumon fly).danh từ

Ví dụ

  1. The ichneumon slipped through the dry grass.

  2. An ichneumon flew around the lamp at night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép