Nghĩa tiếng Việt
- Cầy nâu.danh từ
- Ong cự ((cũng) ichneumon fly).danh từ
Ví dụ
-
The ichneumon slipped through the dry grass.
-
An ichneumon flew around the lamp at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép