TanroDictionary Sổ từ

ichnography

/ɪkˈnɒɡrəfi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép vẽ sơ đồ (nhà cửa... ) trên mặt bằng.danh từ
  2. Sơ đồ tầng nhà.danh từ

Ví dụ

  1. The architect drew an ichnographi of the house.

  2. The ichnographi showed every room clearly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép