Nghĩa tiếng Việt
- Phép vẽ sơ đồ (nhà cửa... ) trên mặt bằng.danh từ
- Sơ đồ tầng nhà.danh từ
Ví dụ
-
The architect drew an ichnographi of the house.
-
The ichnographi showed every room clearly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép