Nghĩa tiếng Việt
- Dấu chân hoá thạch.danh từ
Ví dụ
-
The rock kept an old ichnolite print.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪŋkəˌlaɪt/
The rock kept an old ichnolite print.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép