TanroDictionary Sổ từ

ichorous

/ˈɪkəəʊs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước vàng.tính từ
  2. Có nước vàng, chảy nước vàng.tính từ

Ví dụ

  1. A yellow ichorous liquid oozed from the cut.

  2. The wound looked ichorous after it opened.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép