Nghĩa tiếng Việt
- Nước vàng.tính từ
- Có nước vàng, chảy nước vàng.tính từ
Ví dụ
-
A yellow ichorous liquid oozed from the cut.
-
The wound looked ichorous after it opened.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép