TanroDictionary Sổ từ

ichthyographer

/ɪθˈkaɪtəˌwɑːɡrfə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người viết về cá.danh từ

Ví dụ

  1. The ichthyographer wrote a guide to local fish.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép