TanroDictionary Sổ từ

ichthyography

/ɪθˌkiːtriːˈɑːɡɪfi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản tài liệu nghiên cứu về cá.danh từ
  2. Sự mô tả cá.danh từ

Ví dụ

  1. She read an ichthyographi about local river fish.

  2. The book included a clear ichthyographi of common fish.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép