Nghĩa tiếng Việt
- Bản tài liệu nghiên cứu về cá.danh từ
- Sự mô tả cá.danh từ
Ví dụ
-
She read an ichthyographi about local river fish.
-
The book included a clear ichthyographi of common fish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép