Nghĩa tiếng Việt
- Loài ăn cá.danh từ
Ví dụ
-
The ichthyophagist ate fish every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɪtʃˈkaɪtfəsɪdʒt/
The ichthyophagist ate fish every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép