Nghĩa tiếng Việt
- Tập quán ăn cá.danh từ
Ví dụ
-
Their ichthyophagy came from living near the sea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkθiːˈædʒɪˌpɔː/
Their ichthyophagy came from living near the sea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép