TanroDictionary Sổ từ

ichthyosaurian

/ˌɪtʃiːˌθɔːrsiːˈɑːnbiːə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thằn lằn cá; ngư long (đã tuyệt chủng).danh từ
  2. Thuộc thằn lằn cá; thuộc ngư long.tính từ

Ví dụ

  1. An ichthyosaurian once swam in that ancient sea.

  2. The ichthyosaurian bones were very old.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép