Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh vảy cá.tính từ
- Mắc bệnh vảy cá.tính từ
Ví dụ
-
The patient had an ichthyotic skin condition.
-
He felt ichthyotic and needed careful care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép