Nghĩa tiếng Việt
- Cột băng, trụ băng.danh từ
Tiếng Nhật
- 氷柱つららcột băng rủ, nhũ băng
Ví dụ
-
An icicle hung from the roof edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈaɪsɪkl/
An icicle hung from the roof edge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép