TanroDictionary Sổ từ

icicle

/ˈaɪsɪkl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cột băng, trụ băng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. An icicle hung from the roof edge.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép