TanroDictionary Sổ từ

icily

/ˈɑɪsili/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Băng giá, lạnh lẽo.D
  2. Lạnh lùng, lânh đạm.D

Ví dụ

  1. The air felt icili this morning.

  2. She gave me an icili look.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép