Nghĩa tiếng Việt
- Sự đóng băng.danh từ
- Sự ướp nước đá, sự ướp lạnh.danh từ
- Kem lòng trắng trứng; đường cô (để phủ trên mặt bánh ngọt).danh từ
- Sự đóng băng trên máy bay; lớp băng phủ trên máy bay.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ice.động từ
Ví dụ
-
Icing formed on the window overnight.
-
The lemonade is icing in the cooler.
-
She spread icing over the cake.
-
Icing covered the plane after the storm.
-
She is icing the cupcakes now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép