TanroDictionary Sổ từ

icky

/ˈɪki/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Uỷ mị không chịu được.tính từ
  2. Không thạo đời, hủ lậu.tính từ
  3. Nhầy nhụa.tính từ

Ví dụ

  1. Her voice sounded icki and overly sweet.

  2. Her answer seemed icky to me.

  3. The icky option was chosen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép