Nghĩa tiếng Việt
- Uỷ mị không chịu được.tính từ
- Không thạo đời, hủ lậu.tính từ
- Nhầy nhụa.tính từ
Ví dụ
-
Her voice sounded icki and overly sweet.
-
Her answer seemed icky to me.
-
The icky option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép