TanroDictionary Sổ từ

iconic

/aɪˈkɒnɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mang tính biểu trưng.tính từ
  2. (thuộc) tượng, (thuộc) hình tượng; có tính chất tượng, có tính chất hình tượng.tính từ
  3. Theo một quy ước mẫu mực (tượng nặn).tính từ

Ví dụ

  1. That old song is still iconic today.

  2. The painting had an iconic style.

  3. The vase followed an iconic pattern.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép