Nghĩa tiếng Việt
- Mang tính biểu trưng.tính từ
- (thuộc) tượng, (thuộc) hình tượng; có tính chất tượng, có tính chất hình tượng.tính từ
- Theo một quy ước mẫu mực (tượng nặn).tính từ
Ví dụ
-
That old song is still iconic today.
-
The painting had an iconic style.
-
The vase followed an iconic pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép