Nghĩa tiếng Việt
- Sự bài trừ thánh tượng; sự đập phá thánh tượng.danh từ
- Sự đả phá những tín ngưỡng lâu đời (cho là sai lầm hoặc mê tín dị đoan).danh từ
Ví dụ
-
The reform caused iconoclasm in many old buildings.
-
His iconoclasm challenged old habits in school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép