Nghĩa tiếng Việt
- Người bài trừ thánh tượng; người đập phá thánh tượng.danh từ
- Người đả phá những tín ngưỡng lâu đời (cho là sai lầm hoặc mê tín dị đoan).danh từ
Ví dụ
-
She was called an iconoclast for questioning tradition.
-
The iconoclast rejected old ideas without fear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép