TanroDictionary Sổ từ

iconographical

/ˌaɪkənəˈɡræfɪkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mô tả bằng tranh, (thuộc) sự mô tả bằng hình tượng.tính từ

Ví dụ

  1. The iconographical result helped everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép