Nghĩa tiếng Việt
- Sự thờ thánh tượng, sự thờ thần tượng.danh từ
Ví dụ
-
Their iconolatry gave statues special power.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌaɪkoʊˈnɑːltətɜː/
Their iconolatry gave statues special power.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép