TanroDictionary Sổ từ

iconological

/ˌaɪkəˈnɑːlədʒəkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoa nghiên cứu tượng, (thuộc) khoa nghiên cứu hình tượng.tính từ
  2. Tượng, (thuộc) hình tượng.tính từ

Ví dụ

  1. She wrote an iconological study of the temple art.

  2. The iconological meaning of the symbol was clear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép