Nghĩa tiếng Việt
- Hai mươi mặt.tính từ
Ví dụ
-
The ball has an icosahedral shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɑɪˌkoʊsəˈhidrəl/
The ball has an icosahedral shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép