TanroDictionary Sổ từ

ideaful

/ˈaɪdəfəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có nhiều ý kiến.tính từ

Ví dụ

  1. Her ideaful speech won the class over.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép