TanroDictionary Sổ từ

idealisation

/aɪdˌiəlaɪzˈeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lý tưởng hoá.danh từ

Ví dụ

  1. Her idealisation made the trip sound perfect.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép