Nghĩa tiếng Việt
- Sự lý tưởng hoá.danh từ
Ví dụ
-
Her idealisation made the trip sound perfect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/aɪdˌiəlaɪzˈeɪʃən/
Her idealisation made the trip sound perfect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép