Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa duy tâm.danh từ
- Chủ nghĩa lý tưởng.danh từ
Tiếng Nhật
- 理想主義りそうしゅぎchủ nghĩa lí tưởng
- 精神主義せいしんしゅぎchủ nghĩa duy tâm, chủ nghĩa tinh thần
Ví dụ
-
Idealism inspired her to help others.
-
His idealism sometimes made him too hopeful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép