TanroDictionary Sổ từ

idealist

/aɪˈdiːəlɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người duy tâm.danh từ
  2. Người hay lý tưởng hoá; (mỉa mai) người mơ mộng không thực tế.danh từ

Ví dụ

  1. The idealist believed everyone could be fair.

  2. He is an idealist who trusts every plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép