Nghĩa tiếng Việt
- Người duy tâm.danh từ
- Người hay lý tưởng hoá; (mỉa mai) người mơ mộng không thực tế.danh từ
Ví dụ
-
The idealist believed everyone could be fair.
-
He is an idealist who trusts every plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép