TanroDictionary Sổ từ

ideality

/ˌɑɪdiˈæləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính lý tưởng.danh từ
  2. Năng lực tưởng tượng.danh từ
  3. Điều chỉ có trong tâm trí; cái lý tưởng (không có trong thực tế).danh từ
  4. Sự chỉ ở trong lý tưởng.danh từ

Ví dụ

  1. The ideality appeared in the report.

  2. A ideality helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép