TanroDictionary Sổ từ

idealization

/aɪˌdiːəlaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lý tưởng hoá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His idealization of school was unrealistic.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép