Nghĩa tiếng Việt
- Sự lý tưởng hoá.danh từ
Tiếng Nhật
- 美化びかsự làm đẹp, dọn dẹp
Ví dụ
-
His idealization of school was unrealistic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/aɪˌdiːəlaɪˈzeɪʃn/
His idealization of school was unrealistic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép