TanroDictionary Sổ từ

ideate

/ˈaɪdieɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tưởng tượng, quan niệm, nghĩ ra, có ý nghĩ về.động từ

Ví dụ

  1. She likes to ideate before starting a project.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép