Nghĩa tiếng Việt
- Sự tưởng tượng, (thuộc) sự quan niệm.tính từ
- Sự tạo thành ý nghĩ, (thuộc) sự tạo thành quan niệm, (thuộc) sự tạo thành tư tưởng.tính từ
Tiếng Nhật
- 観念的かんねんてきthuộc khái niệm, quan niệm
Ví dụ
-
The task needs ideational thinking and creativity.
-
The lesson focused on ideational skills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép