TanroDictionary Sổ từ

ideational

/ʌɪdɪˈeɪʃən(ə)l/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tưởng tượng, (thuộc) sự quan niệm.tính từ
  2. Sự tạo thành ý nghĩ, (thuộc) sự tạo thành quan niệm, (thuộc) sự tạo thành tư tưởng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The task needs ideational thinking and creativity.

  2. The lesson focused on ideational skills.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép