Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc ma trận) không thay đổi giá trị (sau khi tự nó nhân lên).tính từ
- Số lượng toán học không thay đổi giá trị, lũy đẳng.danh từ
Ví dụ
-
This idempotent function gives the same result twice.
-
In math, an idempotent can stay unchanged.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép