TanroDictionary Sổ từ

idempotent

/ˈɑɪdəmˌpoʊtənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc ma trận) không thay đổi giá trị (sau khi tự nó nhân lên).tính từ
  2. Số lượng toán học không thay đổi giá trị, lũy đẳng.danh từ

Ví dụ

  1. This idempotent function gives the same result twice.

  2. In math, an idempotent can stay unchanged.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép