Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể làm thành đồng nhất, tính có thể coi như nhau.danh từ
- Tính có thể nhận ra, tính có thể nhận biết.danh từ
Ví dụ
-
The identifiableness of the mark helped the search.
-
Her identifiableness made the photo useful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép