TanroDictionary Sổ từ

identifying

/aɪdˈɛntɪfˌaɪɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của identify.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is identifying the birds by color.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép