TanroDictionary Sổ từ

ideographic

/ˈɪdiəˌɡræfɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chữ viết ghi ý; có tính chất chữ viết ghi ý.tính từ

Ví dụ

  1. The sign used an ideographic symbol for water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép