Nghĩa tiếng Việt
- Chữ viết ghi ý; có tính chất chữ viết ghi ý.tính từ
Ví dụ
-
The sign used an ideographic symbol for water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɪdiəˌɡræfɪk/
The sign used an ideographic symbol for water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép