TanroDictionary Sổ từ

ideologic

/ˌaɪdiːəˈlɑːdʒɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tư tưởng.tính từ

Ví dụ

  1. His ideologic views shaped the essay.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép