TanroDictionary Sổ từ

ideologist

/ˈaɪdiəlɒɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà tư tưởng.danh từ
  2. Người không tư tưởng.danh từ
  3. Nhà lý thuyết, nhà lý luận (của một hệ thống tư tưởng).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ideologist defended his simple theory.

  2. The ideologist had no clear beliefs.

  3. The ideologist explained the system with care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép