Nghĩa tiếng Việt
- Nhà tư tưởng.danh từ
- Người không tư tưởng.danh từ
- Nhà lý thuyết, nhà lý luận (của một hệ thống tư tưởng).danh từ
Tiếng Nhật
- 主義者しゅぎしゃngười theo chủ nghĩa
Ví dụ
-
The ideologist defended his simple theory.
-
The ideologist had no clear beliefs.
-
The ideologist explained the system with care.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép