TanroDictionary Sổ từ

ideologue

/ˈaɪdiəlɒɡ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà lý luận; người có những ý nghĩ hư ảo, không thực tế.danh từ
  2. Người chủ trương một lý thuyết nào đó; nhà tư tưởng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ideologue ignored practical advice.

  2. The ideologue spoke about his plan at length.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép