TanroDictionary Sổ từ

ides

/aɪdz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngày 15 tháng Ba, Năm, Sáu hoặc tháng Mười (theo lịch La Mã cổ).danh từ

Ví dụ

  1. The ides of March were important in old Rome.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép