Nghĩa tiếng Việt
- Đặc tính, khí chất (của một người nào... ).danh từ
- Cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng, phong cách riêng (của một tác giả).danh từ
- Đặc ứng.danh từ
Ví dụ
-
Her idiocrasi showed in every small choice.
-
The poem reflected the author's idiocrasi.
-
The medicine caused an unusual idiocrasi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép