TanroDictionary Sổ từ

idioglossia

/ˌɪdioʊˈɡlɑsiə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng nói riêng (của một nhóm trẻ em thân nhau).danh từ
  2. Tật nói ngọng.danh từ

Ví dụ

  1. The twins shared a private idioglossia.

  2. The child had mild idioglossia when speaking.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép