Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng nói riêng (của một nhóm trẻ em thân nhau).danh từ
- Tật nói ngọng.danh từ
Ví dụ
-
The twins shared a private idioglossia.
-
The child had mild idioglossia when speaking.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép