Nghĩa tiếng Việt
- Thành ngữ; có tính chất thành ngữ.tính từ
- Có nhiều thành ngữ.tính từ
- Đặc ngữ.tính từ
- Phù hợp với đặc tính của một ngôn ngữ.tính từ
- Có đặc tính rõ rệt.tính từ
Ví dụ
-
Her idiomatical phrase sounded natural.
-
The speech was idiomatical and easy to follow.
-
He used an idiomatical expression in class.
-
Her idiomatical English sounded very natural.
-
Her style felt idiomatical and easy to recognize.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép