Nghĩa tiếng Việt
- Có hình dạng riêng.tính từ
- Tự hình.tính từ
Ví dụ
-
The crystal grew into an idiomorphic shape.
-
The rock had an idiomorphic form.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép