TanroDictionary Sổ từ

idiomorphic

/ˌɪdiəˈmɔrfɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hình dạng riêng.tính từ
  2. Tự hình.tính từ

Ví dụ

  1. The crystal grew into an idiomorphic shape.

  2. The rock had an idiomorphic form.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép