TanroDictionary Sổ từ

idiophone

/ˈɪdiəfəʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhạc khí bằng chất tự vang.danh từ

Ví dụ

  1. The idiophone rang clearly when she struck it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép