Nghĩa tiếng Việt
- Đặc tính, (thuộc) tư chất, (thuộc) khí chất; do đặc tính, do tư chất, do khí chất.tính từ
- Phong cách riêng; do phong cách riêng (của một tác giả).tính từ
- (thuộc) đặc ưngtính từ
- do đặc ứng.tính từ
Tiếng Nhật
- 個性的こせいてきcó cá tính, độc đáo, riêng biệt
Ví dụ
-
His style was idiosyncratic but easy to enjoy.
-
The writer used an idiosyncratic voice in every story.
-
Her idiosyncratic habits made her memorable.
-
The design looked idiosyncratic and fresh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép