TanroDictionary Sổ từ

idiotic

/ˌɪdiˈɒtɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngu si, ngu ngốc, khờ dại.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It was an idiotic idea from the start.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép