TanroDictionary Sổ từ

idles

/ˈaɪdəlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của idleđộng từ

Ví dụ

  1. The machine idles when no one uses it.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép