TanroDictionary Sổ từ

idling

/ˈaɪdlɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của idle.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The car is idling outside the shop.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép