Nghĩa tiếng Việt
- Thần tượng hoá.động từ
- Tôn sùng, sùng bái, chiêm ngưỡng.động từ
- Sùng bái thần tượng.động từ
Ví dụ
-
Do not idolatrise every famous person.
-
They idolatrise talent and forget hard work.
-
Some fans idolatrise singers too much.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép