TanroDictionary Sổ từ

idolatrise

/ˈaɪdələtaɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thần tượng hoá.động từ
  2. Tôn sùng, sùng bái, chiêm ngưỡng.động từ
  3. Sùng bái thần tượng.động từ

Ví dụ

  1. Do not idolatrise every famous person.

  2. They idolatrise talent and forget hard work.

  3. Some fans idolatrise singers too much.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép